Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dantinhungdung1978@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CHIEN_SU_O_DANANG_NAM_18581859.swf CHIEN_SU_O_DANANG_NAM_18581859.swf Huong_dan_lam_cac_dang_bai_thi_Olympic_tieng_Anh_Internet1.flv TN_1Quang_hopphim.swf TN_1Quang_hopphim.swf Dinh_dang_bang_hop_font.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh hoạt động

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học và THCS Kỳ Đồng - Hưng Hà - Thái Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra cuối năm môn Tin 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bùi Thị Tin
    Người gửi: Bùi Thị Tin
    Ngày gửi: 15h:10' 16-04-2012
    Dung lượng: 115.5 KB
    Số lượt tải: 196
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD-ĐT Hưng Hà
    Trường THCS Kỳ ĐồNG
    Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II
    Năm học 2011 – 2012
    Môn Tin học lớp 6 - Thời gian 45 phút làm bài
    
    
    I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 7 đ )
    Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.
    Câu 1: Để khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào dưới đây trên màn hình nền?
    A.. B.  C.  D. 

    Câu 2: Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính. Dòng đó gọi là:
    A. Thanh bảng chọn B. Thanh tiêu đề
    C. Thanh công cụ. D. Dòng thông báo
    Câu 3: Để di chuyển khối văn bản dùng hai nút lệnh nào?

    A. và B. và

    C. và D. và

    Câu 4: Nút lệnh nào sau đây dùng để căn văn bản thẳng lề phải?

    A. Nút . B. Nút . C. Nút D. Nút

    Câu 5: Nút lệnh dùng để?
    A. Di chuyển khối văn bản . B. Sao chép văn bản.
    C. Thay đổi kiểu chữ. D. Tất cả đều sai.
    Câu 6: Để thay đổi Phông chữ ta sử dụng nút lệnh
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ gạch chân ?
    A.Nút  , B.Nút  , C.Nút  , D.Nút 
    Câu 8: Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, ta dùng nút lệnh nào?
    A  B.  C.  D. 

    Câu 9: Để tạo bảng ta dùng nút lệnh:

    A B C D

    Câu 10: Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải: A.Nhấn phím End B.Nhấn phím Enter
    C.Gõ dấu chấm câu D.Nhấn phím Home
    Câu 11 Hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi soạn thảo văn bản.
    A.Gõ văn bản (Chỉnh sửa (In (Lưu B. Gõ văn bản ( In(Lưu ( Chỉnh sửa
    C. Gõ văn bản ( Lưu(In ( Chỉnh sửa D. Gõ văn bản ( Chỉnh sửa(Lưu ( In
    Câu 12: Nút lệnh nào dưới đây dùng để mở trang mới?

    A. Nút New. B. Nút Open. C. Nút Save D. Nút Print
    Câu 13: Để xoá các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
    A. End. B. Home. C. Delete. D. Backspace
    Câu 14: .Nút lệnh dùng để?
    A. Di chuyển khối văn bản . B. Sao chép văn bản.
    C. Thay đổi kiểu chữ. D. Tất cả đều sai.
    Câu 15: Để chọn hướng trang và đặt lề trang, ta thực hiện thao tác?
    A. File Page Setup . B. File Exit.
    C. File Print. D. Edit Replace.
    Câu 16 Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?
    A. Minh họa cho nội dung văn bản
    B. Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn
    C. Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn
    D. Tất cả các phương án nói trên
    Câu 17: Để thay đổi vị trí tương đối giữa hình ảnh và văn bản, trong hộp thoại Format Picture ta chọn trang:
    A.Size B.Picture C.Texbox D.Layout
    Câu 18: Để xóa cột, thực hiện thao tác:
    A.Table(Delete(Rows B. Table(Delete(Columns
    C. Table(Delete(Table D.Insert (Table(Column the Left
    Câu 19: Đối với hàng của bảng ta có thể
    A. Thêm một hàng vào bảng B. Thêm nhiều hàng vào bảng
    C.
     
    Gửi ý kiến